漂浮

piāo fúphiêu phù

Hán Việt: phiêu phù · Pinyin: piāo fú

Tổng quan

trôi; nổi; bập bềnh; bồng bềnh. trên mặt nước bồng bềnh mấy chiếc thuyền nhỏ. 離開了幼兒園,孩子們的笑容總是漂浮在我的腦海里. rời nhà trẻ, nụ cười của các em thơ hiện mãi trong tâm trí tôi.; hời hợt; qua loa; sơ sài; sơ lược (làm việc)

新华 · Tân Hoa Đại lục

也作飘浮”。①在液体表面浮动静静的河面上漂浮着几片落┮叮小船漂浮在湖面上。②漂泊漂浮在外, 沉沦漂浮。③比喻工作不深入、不踏实他工作时不深入实际,总是漂浮在上面。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

飄蕩浮流。如:「那艘小船漂浮在汪洋大海中。」也作「飄浮」。

Cấu tạo: 漂 (phiêu) + 浮 (phù)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn to float; to hover; to drift (also fig., to lead a wandering life); to rove; showy; superficial

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 飄蕩浮流。如:「那艘小船漂浮在汪洋大海中。」也作「飄浮」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 也作飘浮”。①在液体表面浮动静静的河面上漂浮着几片落┮叮小船漂浮在湖面上。②漂泊漂浮在外, 沉沦漂浮。③比喻工作不深入、不踏实他工作时不深入实际,总是漂浮在上面。
  • Kaggle Zh-Vi float

Eng

  • Cihui to float; to hover; to drift (also fig., to lead a wandering life); to rove; showy; superficial

Đức

  • Handedict flott

other

  • Nguồn khác Như Phiêu phiếm 漂泛

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

漂流

Từ trái nghĩa

沉没