漂浮

piāo fú phiêu phù

Hán Việt: phiêu phù · Pinyin: piāo fú

Tổng quan

nổi | lơ lửng | trôi dạt (cũng nghĩa bóng, sống lang thang) | lang thang | hào nhoáng | thiển cận hư Phiêu phiếm 漂泛. phiêu phù phiêu phù ☆Như Phiêu phiếm 漂泛.

Cấu tạo: (phiêu) + (phù)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nổi | lơ lửng | trôi dạt (cũng nghĩa bóng, sống lang thang) | lang thang | hào nhoáng | thiển cận hư Phiêu phiếm 漂泛. phiêu phù phiêu phù ☆Như Phiêu phiếm 漂泛.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 飄蕩浮流。如:「那艘小船漂浮在汪洋大海中。」也作「飄浮」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 也作飘浮”。在液体表面浮动静静的河面上漂浮着几片落┮叮小船漂浮在湖面上; 漂泊漂浮在外|沉沦漂浮; 比喻工作不深入、不踏实他工作时不深入实际,总是漂浮在上面。
  • Tân Hoa Tự Điển 也作飘浮”。①在液体表面浮动静静的河面上漂浮着几片落┮叮小船漂浮在湖面上。②漂泊漂浮在外|沉沦漂浮。③比喻工作不深入、不踏实他工作时不深入实际,总是漂浮在上面。

Eng

  • CC-CEDICT to float|to hover|to drift (also fig., to lead a wandering life)|to rove|showy|superficial
  • Cihui to float; to hover; to drift (also fig., to lead a wandering life); to rove; showy; superficial

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

漂流

Từ trái nghĩa

沉没