漂流

piāo liú phiêu lưu

Hán Việt: phiêu lưu · Pinyin: piāo liú

Tổng quan

trôi theo dòng | chèo dạt | thả trôi rôi nổi đó đây. Chỉ cuộc sống vất vả. Truyện Trê Cóc có câu: »Ngửa trông lạy đứa quan cao, cứu đàn con nhỏ phiêu lưu kẻo mà«. — Ngày nay ta còn hiểu là dấn thân vào cuộc sống đầy nguy hiểm không đoán biết được. phiêu lưu phiêu lưu ☆Trôi nổi đó đây. Chỉ cuộc sống vất vả. Truyện Trê Cóc có câu: »Ngửa trông lạy đứa quan cao, cứu đàn con nhỏ phiêu lưu kẻo mà«. — Ng…

Cấu tạo: (phiêu) + (lưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trôi theo dòng | chèo dạt | thả trôi rôi nổi đó đây. Chỉ cuộc sống vất vả. Truyện Trê Cóc có câu: »Ngửa trông lạy đứa quan cao, cứu đàn con nhỏ phiêu lưu kẻo mà«. — Ngày nay ta còn hiểu là dấn thân vào cuộc sống đầy nguy hiểm không đoán biết được. phiêu lưu phiêu lưu ☆Trôi nổi đó…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.漂浮流動。《三國志.卷五八.吳書.陸遜傳》:「其舟船器械,水步軍資,一時略盡,尸骸漂流,塞江而下。」 2.漂泊、居無定所。宋.蘇軾〈答任師中家漢公〉詩:「漂流二十年,始悟萬緣虛。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 浮在水面上随流水而动漂流长江|沟水漂流锦片残; 漂泊漂流他乡|万里漂流远,三年问讯迟; 即风洋流”。
  • Tân Hoa Tự Điển ①浮在水面上随流水而动漂流长江|沟水漂流锦片残。②漂泊漂流他乡|万里漂流远,三年问讯迟。③即风洋流”(932页)。

Eng

  • CC-CEDICT to float on the current|to drift along or about|rafting
  • Cihui to float on the current; to drift along or about; rafting

ja

  • JMdict drifting|drift|being adrift

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

流浪 · 漂泊 · 漂浮