漂流

piāo liúphiêu lưu

Hán Việt: phiêu lưu · Pinyin: piāo liú

Tổng quan

lềnh bềnh; trôi nổi.; phiêu bạt; lang thang; trôi nổi; nay đây mai đó

新华 · Tân Hoa Đại lục

①浮在水面上随流水而动漂流长江, 沟水漂流锦片残。②漂泊漂流他乡, 万里漂流远,三年问讯迟。③即风洋流”(932页)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.漂浮流動。《三國志.卷五八.吳書.陸遜傳》:「其舟船器械,水步軍資,一時略盡,尸骸漂流,塞江而下。」 2.漂泊、居無定所。宋.蘇軾〈答任師中家漢公〉詩:「漂流二十年,始悟萬緣虛。」

Cấu tạo: 漂 (phiêu) + 流 (lưu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.漂浮流動。《三國志.卷五八.吳書.陸遜傳》:「其舟船器械,水步軍資,一時略盡,尸骸漂流,塞江而下。」 2.漂泊、居無定所。宋.蘇軾〈答任師中家漢公〉詩:「漂流二十年,始悟萬緣虛。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①浮在水面上随流水而动漂流长江, 沟水漂流锦片残。②漂泊漂流他乡, 万里漂流远,三年问讯迟。③即风洋流”(932页)。
  • Kaggle Zh-Vi drift

Eng

  • JMdict drifting
  • JMdict drift
  • JMdict being adrift
  • Cihui to float on the current; to drift along or about; rafting

Đức

  • Handedict Rafting (Schlauchbootfahren) (S, Sport)

ja

  • JMdict 漂流(ひょうりゅう)

other

  • Nguồn khác Trôi nổi đó đây. Chỉ cuộc sống vất vả
  • Nguồn khác Ngày nay ta còn hiểu là dấn thân vào cuộc sống đầy nguy hiểm không đoán biết được

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

流浪 · 漂泊 · 漂浮