漂白業者

phiêu bạch nghiệp giả

Hán Việt: phiêu bạch nghiệp giả

Tổng quan

thợ chuội (vải), thuốc chuội, thùng chuội, ((thường) số nhiều) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thể dục,thể thao) chỗ ngồi ở khán đài không có mái che (ở sân vận động)

Cấu tạo: (phiêu) + (bạch) + (nghiệp) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thợ chuội (vải), thuốc chuội, thùng chuội, ((thường) số nhiều) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thể dục,thể thao) chỗ ngồi ở khán đài không có mái che (ở sân vận động)