漂零蓬斷

piāo líng péng duàn phiêu linh bồng đoạn

Hán Việt: phiêu linh bồng đoạn · Pinyin: piāo líng péng duàn

Tổng quan

Cấu tạo: (phiêu) + (linh) + (bồng) + (đoạn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 漂泊零落,如同斷了根的蓬草,隨風飄蕩。明.楊珽《龍膏記》第二齣:「只是漢庭無狗監之游揚,北海乏孔融之賞鑒,以故漂零蓬斷,世業漸彫。」