漆桶生光

tất dũng sanh quang

Hán Việt: tất dũng sanh quang

Tổng quan

TẤT DŨNG SINH QUANG Thiền lâm phương ngữ. Thùng sơn phát sáng. Trong thùng sơn tối tăm phát sinh ra một vầng sáng, dụ chỉ chuyển mê (vô minh tối tăm) thành ngộ (sáng). MANL ghi: 入寺上堂。僧問:華藏海中張巨網。慣打鯤鯨。凌

Cấu tạo: 漆 (tất) + 桶 (dũng) + 生 (sanh) + 光 (quang)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Thùng sơn phát sáng
  • Nguồn khác Trong thùng sơn tối tăm phát sinh ra một vầng sáng, dụ chỉ chuyển mê (vô minh tối tăm) thành ngộ (sáng)
  • Nguồn khác Nhưng nay lò rèn đã mở cửa, khi một búa liền thành thì sao? Sư đáp: Thùng sơn phát sáng

Từ liên quan

Gần nghĩa

漆桶不快 · 漆桶底脱 · 漆桶底脫