漆黑
tất hắc
Hán Việt: tất hắc · Pinyin: qī hēi
Tổng quan
đen kịt; đen nhánh; đen như mực. mái tóc đen nhánh. 漆黑的夜 đêm tối đen như mực
1.谓极暗无亮光。 2.颜色极黑。
1.黑暗沒有亮光。唐.孫樵〈祭梓潼帝君文〉:「凍雨如泣,滑不可陟,滿眼漆黑,索途不得。」 2.形容顏色極黑。《二十年目睹之怪現狀》第五四回:「上院的時候,先把烏鬚藥,拿頭髮染的漆黑。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Đen như sơn.; thế hắc/tất hắc: tối đen/đen kịt/đen nhánh/đen như mực; màu đen như mực; sự tối đen như mực, tình trạng bị bôi đầy mực màu đen; en như sơn.; đen như mực; đen kịt; đen nhánh; đen như mực. mái tóc đen nhánh. 漆黑的夜 đêm tối đen như mực.; đen kịt; đen nhánh; đen như mực
- Biên soạn v.p./n. be pitch-black
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.黑暗沒有亮光。唐.孫樵〈祭梓潼帝君文〉:「凍雨如泣,滑不可陟,滿眼漆黑,索途不得。」 2.形容顏色極黑。《二十年目睹之怪現狀》第五四回:「上院的時候,先把烏鬚藥,拿頭髮染的漆黑。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓极暗无亮光。 2.颜色极黑。
- Kaggle Zh-Vi as black as midnight
Eng
- Cihui pitch-black
- Tần suất từ v.p./n. be pitch-black
Đức
- Handedict tiefschwarz
other
- Nguồn khác Đen như sơn