皎洁
kiểu khiết
Hán Việt: kiểu khiết · Pinyin: jiǎo jié
Tổng quan
sáng trong; trong sáng; trong trắng (trăng)
(月亮等)明亮而洁白。
光明潔白。《文選.班倢妤.怨歌行》:「新裂齊紈素,皎潔如霜雪。」唐.王維〈早朝〉詩:「皎潔明星高,蒼茫遠天曙。」
Nghĩa
Việt
- Cihui sáng rõ
- Cihui sáng (ánh trăng)
- Tần suất từ hiệu khiết/kiểu khiết: sáng tỏ/sáng trong/trong sáng/trong trắng; sáng trong; trong sáng; trong trắng
- Biên soạn 皎潔 jiǎojié s.v. bright and clear (of moonlight)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 光明潔白。《文選.班倢妤.怨歌行》:「新裂齊紈素,皎潔如霜雪。」唐.王維〈早朝〉詩:「皎潔明星高,蒼茫遠天曙。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (月亮等)明亮而洁白。
Eng
- Cihui shining clean; bright (moonlight)
- Tần suất từ 皎潔 jiǎojié s.v. bright and clear (of moonlight)
Đức
- Handedict hell und klar