雪白
tuyết bạch
Hán Việt: tuyết bạch · Pinyin: xuě bái
Tổng quan
trắng như tuyết rắng tinh như tuyết. tuyết bạch tuyết bạch ☆Trắng tinh như tuyết. 形 trắng như tuyết。像雪一樣的潔白。
Nghĩa
Việt
- Cihui trắng như tuyết rắng tinh như tuyết. tuyết bạch tuyết bạch ☆Trắng tinh như tuyết. 形 trắng như tuyết。像雪一樣的潔白。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 潔白如雪。《紅樓夢》第二一回:「史湘雲卻一把青絲拖於枕畔,被只齊胸,一灣雪白的膀子掠於被外。」《老殘遊記》第二回:「紅的火紅,白的雪白。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 像雪一样的洁白; 比喻品格高洁或清白无瑕; 借指白色的事物。
- Tân Hoa Tự Điển 1.像雪一样的洁白。 2.比喻品格高洁或清白无瑕。 3.借指白色的事物。
Eng
- CC-CEDICT snow white
- Cihui snow white
ja
- JMdict snow-white|pure|immaculate
- JMdict snow white|refined sugar