漏泄天機

lòu xiè tiān jī lậu tiết thiên ki

Hán Việt: lậu tiết thiên ki · Pinyin: lòu xiè tiān jī

Tổng quan

tiết lộ ý trời (thành ngữ) | để lộ bí mật | bị lộ chuyện

Cấu tạo: (lậu) + (tiết) + (thiên) + (ki)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiết lộ ý trời (thành ngữ) | để lộ bí mật | bị lộ chuyện

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 走露了重要且不可外洩的祕密。《平妖傳》第二五回:「仙人言稱是本州之神,與小人酒食吃了,又將此物出來,叫小人付與州官收受,不許漏泄天機。」《喻世明言.卷三三.張古老種花聚文女》:「官吏稱韋義方不合漏泄天機,合當有罪,急得韋義方叩頭告罪。」

Eng

  • Cihui to divulge the will of heaven (idiom); to leak a secret; to let the cat out of the bag