漏泄春光

lòu xiè chūn guāng lậu tiết xuân quang

Hán Việt: lậu tiết xuân quang · Pinyin: lòu xiè chūn guāng

Tổng quan

Cấu tạo: (lậu) + (tiết) + (xuân) + (quang)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原指柳叶首先透露春天到来的信息,后比喻男女私情泄露,或秘密被察觉。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.透露春天的信息。 2.指密传消息或泄露男女私情。

Eng

  • Cihui 漏泄春光 òuxiè chūnguāng v.o. let out a secret