漏虀搭菜
lậu tê đáp thái
Hán Việt: lậu tê đáp thái · Pinyin: lòu jì dā cài
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 做事拖泥帶水,不周延。元.馬致遠《黃粱夢》第二折:「是你辱門敗戶先自歪,做的來漏虀搭菜,把花言巧語枉鋪排。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容拖泥带水,不爽快。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓做事不周密,有破绽。