演藝人員
diễn nghệ nhân viên
Hán Việt: diễn nghệ nhân viên · Pinyin: yǎn yì rén yuán
Tổng quan
nghệ sĩ | diễn viên
Nghĩa
Việt
- Cihui nghệ sĩ | diễn viên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 泛指從事電影、戲劇、舞蹈、雜技等工作的人。如:「風災過後,演藝人員自動籌組募款晚會,以捐助救災。」
Eng
- CC-CEDICT entertainer|performer
- Cihui entertainer; performer