演說家
diễn thuyết gia
Hán Việt: diễn thuyết gia · Pinyin: yǎn shuō jiā
Tổng quan
người dạy cách nói, người dạy cách đọc, người dạy cách ngâm (trước công chúng...), chuyên gia về thuật nói, chuyên gia về thuật đọc, chuyên gia về thuật ngâm, người nói, người đọc, người ngâm thơ (trư
以演說為職業,或擅長演說的人。如:「他小時候雖曾患有口吃的毛病,後因勇於克服障礙,終於成了名演說家。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 nhà diễn thuyết
- Tần suất từ người dạy cách nói, người dạy cách đọc, người dạy cách ngâm (trước công chúng...), chuyên gia về thuật nói, chuyên gia về thuật đọc, chuyên gia về thuật ngâm, người nói, người đọc, người ngâm thơ (trước công chúng)
- Biên soạn orator M:ge/¹míng/²wèi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以演說為職業,或擅長演說的人。如:「他小時候雖曾患有口吃的毛病,後因勇於克服障礙,終於成了名演說家。」
Mainland
- Kaggle Zh-Vi elocutionist
Eng
- Cihui 演說家 ǎnshuōjiā n. orator M:ge/¹míng/²wèi
- Tần suất từ n. orator M:ge/¹míng/²wèi
Đức
- Handedict Redner