漫天徹地

màn tiān chè dì mạn thiên triệt địa

Hán Việt: mạn thiên triệt địa · Pinyin: màn tiān chè dì

Tổng quan

Cấu tạo: (mạn) + (thiên) + (triệt) + (địa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 彌漫天空,也充塞整個地面。比喻聲勢極大。《三國演義》第四九回:「隔江砲響,四下火船齊到,但見三江面上,火逐風飛,一派通紅,漫天徹地。」也作「漫天蓋地」、「漫天匝地」。