漫天遍野

màn shān biàn yěmạn thiên biến dã

Hán Việt: mạn thiên biến dã · Pinyin: màn shān biàn yě

Tổng quan

nghĩa đen: đầy trời kín đất; khắp mọi nơi

新华 · Tân Hoa Đại lục

满山遍野,形容数量多、分布广。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

遍布天空和田野,形容很多,到處都是。如:「此時漫天遍野都是冥紙,令人怵目驚心。」

Cấu tạo: 漫 (mạn) + 天 (thiên) + 遍 (biến) + 野 (dã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xa tận chân trời
  • Tần suất từ nghĩa đen: đầy trời kín đất; khắp mọi nơi , xa tận chân trời

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遍布天空和田野,形容很多,到處都是。如:「此時漫天遍野都是冥紙,令人怵目驚心。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹漫山遍野。

Eng

  • Cihui lit. to fill the whole sky and cover the land; everywhere/as far as the eye can see
  • Tần suất từ lit. to fill the whole sky and cover the land; everywhere/as far as the eye can see

Từ liên quan

Gần nghĩa

漫天遍地 · 漫天盖地 · 漫天开价 · 漫天要价 · 漫天大谎 · 漫天匝地 · 漫天大霧 · 漫天飞舞