漫天飛舞

màn tiān fēi wǔmạn thiên phi vũ

Hán Việt: mạn thiên phi vũ · Pinyin: màn tiān fēi wǔ

Tổng quan

(tuyết rơi, v.v.) đầy trời

新华 · Tân Hoa Đại lục

輕快的滿天飛揚舞弄著。如:「柳絮隨風漫天飛舞,有如雪花。」

Cấu tạo: 漫 (mạn) + 天 (thiên) + 飛 (phi) + 舞 (vũ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bay lượn
  • Tần suất từ (tuyết rơi, v.v.) đầy trời

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 輕快的滿天飛揚舞弄著。如:「柳絮隨風漫天飛舞,有如雪花。」

Eng

  • Cihui (of snow etc) to fill the sky
  • Tần suất từ (of snow etc) to fill the sky

Từ liên quan

Gần nghĩa

漫天遍野 · 漫天遍地 · 漫天盖地 · 漫天开价 · 漫天要价 · 漫天大谎 · 漫天匝地 · 漫天大霧