漫條斯理

màn tiáo sī lǐ mạn điều tư lí

Hán Việt: mạn điều tư lí · Pinyin: màn tiáo sī lǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (mạn) + (điều) + (tư) + (lí)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不慌不忙的樣子。《兒女英雄傳》第四回:「一面想,一面要叫那跑堂兒的,無奈自己說話,向來是低聲睜氣,漫條斯理的慣了,從不會直著脖喊人。」也作「慢條斯禮」。