漫無邊際
mạn vô biên tế
Hán Việt: mạn vô biên tế · Pinyin: màn wú biān jì
Tổng quan
cực kỳ rộng lớn | vô biên | không giới hạn | lạc đề | không tập trung | đi lệch chủ đề | lạc đề rất xa
Nghĩa
Việt
- Cihui cực kỳ rộng lớn | vô biên | không giới hạn | lạc đề | không tập trung | đi lệch chủ đề | lạc đề rất xa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.非常寬廣、一眼望不到盡頭。如:「這裡的牧場,寬得漫無邊際,又是一片綠油油的,叫人感覺很舒暢。」 2.說話或寫文章離題太遠,抓不住重點。如:「他今天的演講漫無邊際。」
Eng
- CC-CEDICT extremely vast|boundless|limitless|digressing|discursive|going off on tangents|straying far off topic
- Cihui 漫無邊際 ànwúbiānjì f.e. 1. boundless 2. straying far from the subject; rambling; discursive