漿酒霍肉
tương tửu hoắc nhục
Hán Việt: tương tửu hoắc nhục · Pinyin: jiāng jiǔ huò ròu
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 霍,豆葉。漿酒霍肉指把酒肉視為水漿豆葉般,形容飲食極為浪費奢侈。《漢書.卷七二.鮑宣傳》:「使奴從賓客漿酒霍肉,蒼頭廬兒,皆用致富。」也作「漿酒藿肉」。
Hán Việt: tương tửu hoắc nhục · Pinyin: jiāng jiǔ huò ròu