潑墨山水

bát mặc san thủy

Hán Việt: bát mặc san thủy

Tổng quan

Cấu tạo: (bát) + (mặc) + (san) + (thủy)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以水調墨,潑灑在礬紙絹上,然後就墨色的濃淡,墨跡的大小,為山為雲,隨意點染,而成山水畫者,稱為「潑墨山水」。

Eng

  • Cihui 潑墨山水 ōmò shānshuǐ n. traditional Chinese painting of mountains and waters using the technique of splash-ink M:¹zhāng/¹⁰fú