潑水難收

pō shuǐ nán shōu bát thủy nan thu

Hán Việt: bát thủy nan thu · Pinyin: pō shuǐ nán shōu

Tổng quan

nước đổ đi khó thu lại (thành ngữ) | thay đổi không thể đảo ngược

Cấu tạo: (bát) + (thủy) + (nan) + (thu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nước đổ đi khó thu lại (thành ngữ) | thay đổi không thể đảo ngược

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 潑出去的水難以收回。比喻既成的事實,難以更改。元.康進之《李逵負荊》第一折:「誓今番潑水難收,到那裡問緣由,怎敢便信口胡謅。」《西遊記》第五一回:「小神只會放水,卻不會收水。常言道:『潑水難收。』」

Eng

  • CC-CEDICT water once spilt cannot be retrieved (idiom); irreversible change
  • Cihui 潑水難收 ōshuǐnánshōu f.e. No crying over spilt milk.