潑辣
bát lạt
Hán Việt: bát lạt · Pinyin: pō la
Tổng quan
đanh đá; chua ngoa; tai ngược; đáo để.; năng nổ; tháo vát; dũng mãnh. gan dạ hùng dũng. 幹活很潑辣. làm việc rất năng nổ
①凶悍; 不讲道理泼辣货, 心性泼辣。②有胆量; 有魄力大胆泼辣, 他办事一向泼辣。
1.凶悍不講理。如:「這人好潑辣!」 2.謂做事勇猛、有魄力。如:「她做起事來潑辣得很,效率極高。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ đanh đá; chua ngoa; tai ngược; đáo để; năng nổ; tháo vát; dũng mãnh
- Biên soạn 潑辣 pōlà* s.v. 1. bad-tempered 2. aggressive
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.凶悍不講理。如:「這人好潑辣!」 2.謂做事勇猛、有魄力。如:「她做起事來潑辣得很,效率極高。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①凶悍; 不讲道理泼辣货, 心性泼辣。②有胆量; 有魄力大胆泼辣, 他办事一向泼辣。
Eng
- Cihui shrewish; pungent; forceful; bold and vigorous
- Tần suất từ s.v. 1. shrewish 2. fierce and tough 3. bold and vigorous , ²Zuòshì yào ∼ xiē. Be more bold and assertive in your work. 4. pungent; forceful (of writing), , ►See also ¹pōlà
Đức
- Handedict zänkisch, unbändig, scharf-beißend
other
- Nguồn khác Hung hãn thô bạo