潔淨

jié jìng khiết tịnh

Hán Việt: khiết tịnh · Pinyin: jié jìng

Tổng quan

sạch | sửa sạch

Cấu tạo: (khiết) + (tịnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sạch | sửa sạch

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 乾淨、清潔。《初刻拍案驚奇》卷二七:「王公自到大街坊上尋得一所宅子,寬敞潔淨,甚是像意。」《儒林外史》第二回:「周進怕湯不潔淨,討了茶來吃點心。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 干净。
  • Tân Hoa Tự Điển 干净①。

Eng

  • CC-CEDICT clean|to cleanse
  • Cihui clean; to cleanse

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

明净

Từ trái nghĩa

弄脏 · 汙濁 · 汙穢 · 肮脏