潘鬢成霜
phan tấn thành sương
Hán Việt: phan tấn thành sương · Pinyin: pān bìn chéng shuāng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻時光易逝而無成就,或感嘆未老先衰。參見「潘岳鬢白」條。元.無名氏《醉寫赤壁賦》第一折:「我則待養浩然袁門積雪,久以后空嗟嘆得潘鬢成霜。」
Hán Việt: phan tấn thành sương · Pinyin: pān bìn chéng shuāng