潛心
tiềm tâm
Hán Việt: tiềm tâm · Pinyin: qián xīn
Tổng quan
chuyên tâm; chuyên cần; dốc lòng; hăng say. chuyên tâm nghiên cứu
用心专而深:~研究, ~于典籍四十年。
心靜而專注。漢.揚雄《法言.問神》:「昔乎仲尼潛心於文王矣,達之。」《三國志.卷三八.蜀書.秦宓傳》:「揚子雲潛心著述,有補於世。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ chuyên tâm; chuyên cần; hăng say; tiềm tâm: dốc lòng/chuyên tâm/chuyên cần/hăng say
- Biên soạn 潛心 qiánxīn* v.o. concentrate (the mind on)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 心靜而專注。漢.揚雄《法言.問神》:「昔乎仲尼潛心於文王矣,達之。」《三國志.卷三八.蜀書.秦宓傳》:「揚子雲潛心著述,有補於世。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用心专而深:~研究, ~于典籍四十年。
Eng
- JMdict meditation
- Cihui to concentrate fully on sth; single-minded
- Tần suất từ 潛心 qiánxīn* v.o. concentrate (the mind on)
Đức
- Handedict konzentriert, intensiv
ja
- JMdict 潜心(せんしん)
other
- Nguồn khác Lòng dạ ngầm hướng vào việc gì