潛移暗化

qián yí àn huà tiềm di ám hóa

Hán Việt: tiềm di ám hóa · Pinyin: qián yí àn huà

Tổng quan

Cấu tạo: (tiềm) + (di) + (ám) + (hóa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人的思想、性格或習慣,受到環境或別人的影響,於不知不覺中起了變化。北齊.顏之推《顏氏家訓.慕賢》:「潛移暗化,自然似之。」也作「潛移默化」。