潛蛟困鳳

qián jiāo kùn fèng tiềm giao khốn phượng

Hán Việt: tiềm giao khốn phượng · Pinyin: qián jiāo kùn fèng

Tổng quan

Cấu tạo: (tiềm) + (giao) + (khốn) + (phượng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 潜藏在水中的蛟龙,处于困境的凤凰。比喻英才而不见用,不能有所作为。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.喻被埋没的贤才。
  • Tân Hoa Tự Điển 比喻被埋没的贤才。

Eng

  • Cihui 潛蛟困鳳 iánjiāokùnfèng f.e. A talent is useless when secluded.