潢池弄兵

huáng chí nòng bīng hoàng trì lộng binh

Hán Việt: hoàng trì lộng binh · Pinyin: huáng chí nòng bīng

Tổng quan

Cấu tạo: (hoàng) + (trì) + (lộng) + (binh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻人不自量力而發動兵亂。參見「弄兵潢池」條。清.淮陰百一居士《壺天錄.卷中》:「小醜跳梁,潢池弄兵,原屬常有之事,然要皆疆臣有以通迫之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 潢池:积水塘;弄兵:玩弄兵器。旧时对人民起义的蔑称。也指发动兵变。
  • Tân Hoa Tự Điển 潢池积水塘;弄兵玩弄兵器。旧时对人民起义的蔑称。也指发动兵变。

Eng

  • Cihui 潢池弄兵 uángchínòngbīng id. do sth. despite the great danger