潢潦可薦

huáng liáo kě jàn hoàng lạo khả tiến

Hán Việt: hoàng lạo khả tiến · Pinyin: huáng liáo kě jàn

Tổng quan

Cấu tạo: (hoàng) + (lạo) + (khả) + (tiến)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 潢潦,淤積而不流動的水。薦,祭祀。潢潦可薦形容汙濁的積水可以用來祭祀鬼神。語本《左傳.隱公三年》:「筐筥錡釜之器,潢汙行潦之水,可薦于鬼神,可羞于王公。」比喻祭祀重心在虔誠而不在於祭品的厚薄。