澄江

chéng jiāngtrừng giang

Hán Việt: trừng giang · Pinyin: chéng jiāng

Tổng quan

huyện Chengjiang ở Yuxi 玉溪[yù xī], phía đông Vân Nam, nổi tiếng là địa điểm hóa thạch kỷ Cambri sớm

Cấu tạo: 澄 (trừng) + 江 (giang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui huyện Chengjiang ở Yuxi 玉溪, phía đông Vân Nam, nổi tiếng là địa điểm hóa thạch kỷ Cambri sớm

Đức

  • Handedict Chengjiang (Ort in Yunnan) (Eig, Geo)

Từ liên quan

Gần nghĩa

澄江县 · 江东 · 江介 · 江北 · 江华 · 江南 · 江口 · 江右