澄清天下

chéng qīng tiān xiàtrừng thanh thiên hạ

Hán Việt: trừng thanh thiên hạ · Pinyin: chéng qīng tiān xià

Tổng quan

"chinese_explanation": "指整肃政治,清楚奸佞,使天下复归太平。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

指整肃政治,清楚奸佞,使天下复归太平。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

肅清禍亂,使天下歸於太平。《後漢書.卷六七.黨錮傳.范滂傳》:「滂登車攬轡,慨然有澄清天下之志。」南朝宋.劉義慶《世說新語.德行》:「陳仲舉言為士則,行為世範,登車攬轡,有澄清天下之志。」

Cấu tạo: 澄 (trừng) + 清 (thanh) + 天 (thiên) + 下 (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 指整肃政治,
  • Biên soạn 清楚奸佞,
  • Biên soạn 使天下复归太平。"}
  • Biên soạn 澄清天下 héngqīngtiānxià f.e. rid the world of troubles and disturbances

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 肅清禍亂,使天下歸於太平。《後漢書.卷六七.黨錮傳.范滂傳》:「滂登車攬轡,慨然有澄清天下之志。」南朝宋.劉義慶《世說新語.德行》:「陳仲舉言為士則,行為世範,登車攬轡,有澄清天下之志。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指整肃政治,清楚奸佞,使天下复归太平。

Eng

  • Cihui 澄清天下 héngqīngtiānxià f.e. rid the world of troubles and disturbances
  • Tần suất từ 澄清天下 héngqīngtiānxià f.e. rid the world of troubles and disturbances

Từ liên quan

Gần nghĩa

天下汹汹 · 天下大乱 · 天下归心 · 天下太平 · 天下无双 · 天下一家 · 天下无敌 · 天下独步