澄源正本

chéng yuán zhèng běn trừng nguyên chánh bổn

Hán Việt: trừng nguyên chánh bổn · Pinyin: chéng yuán zhèng běn

Tổng quan

Cấu tạo: (trừng) + (nguyên) + (chánh) + (bổn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 從根本、源頭上清理整頓。《宋史.卷四二三.吳泳傳》:「杜漸防微,澄源正本,使君身之所自立者先有其地。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 澄:澄清。清理水的源头,扶正树的根。比喻从根本解决问题。