澆愁

jiāo chóu kiêu sầu

Hán Việt: kiêu sầu · Pinyin: jiāo chóu

Tổng quan

Cấu tạo: (kiêu) + (sầu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 藉著喝酒來消除愁悶。宋.蘇軾〈贈何道士〉詩:「問疾來三客,澆愁有半瓶。」

Eng

  • Cihui 澆愁 iāochóu* v.o. drown sorrows with wine

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

消愁 · 解愁