澡身浴德

zǎo shēn yù dé táo thân dục đức

Hán Việt: táo thân dục đức · Pinyin: zǎo shēn yù dé

Tổng quan

tắm rửa thân thể và gột rửa đức hạnh (thành ngữ) | tu dưỡng bản thân bằng thiền định | sạch sẽ gần gũi với thần thánh

Cấu tạo: (táo) + (thân) + (dục) + (đức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tắm rửa thân thể và gột rửa đức hạnh (thành ngữ) | tu dưỡng bản thân bằng thiền định | sạch sẽ gần gũi với thần thánh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《禮記.儒行》:「儒有澡身而浴德,陳言而伏,靜而正之,上弗知也。」指從事道德修養,而使身心純淨清白。《三國志.卷一一.魏書.管寧傳》:「日逝月除,時方已過,澡身浴德,將以曷為?」北周.庾信〈周大將軍聞嘉公柳遐墓志銘〉:「君器宇詳正,風鑒弘敏,澡身浴德。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 修养身心,使纯洁清白。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《礼记.儒行》"儒有澡身而浴德。"孔颖达疏"澡身,谓能澡洁其身不染浊也;浴德,谓沐浴于德以德自清也。"谓修养身心,使之高洁。

Eng

  • CC-CEDICT to bathe the body and cleanse virtue (idiom); to improve oneself by meditation|cleanliness is next to godliness
  • Cihui 澡身浴德 ǎoshēnyùdé f.e. cleanse both physically and morally