澤及枯骨

zé jí kū gǔ trạch cập khô cốt

Hán Việt: trạch cập khô cốt · Pinyin: zé jí kū gǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (trạch) + (cập) + (khô) + (cốt)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 恩惠德澤施及枯屍朽骨,形容恩惠深厚,遍及萬物。《隋書.卷四.煬帝紀下》:「恩加泉壤,庶弭窮魂之冤;澤及枯骨,用弘仁者之惠。」《幼學瓊林.卷二.身體類》:「澤及枯骨,西伯之深仁。」

Eng

  • Cihui 澤及枯骨 éjíkūgǔ f.e. Benevolence extends even to the dead.