激昂慷慨
kích ngang khảng khái
Hán Việt: kích ngang khảng khái · Pinyin: jī áng kāng kǎi
Tổng quan
sục sôi chí khí; sục sôi nghĩa khí。形容情緒、語調激動昂揚而充滿正氣。。
Nghĩa
Việt
- Cihui sục sôi chí khí; sục sôi nghĩa khí。形容情緒、語調激動昂揚而充滿正氣。。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 情緒激烈,志氣高昂。如:「聽了他這番話,大家無不激昂慷慨,熱血奔騰。」也作「慷慨激烈」、「慷慨激昂」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 精神振奋,情绪激昂,充满正气。
Eng
- Cihui 激昂慷慨 ī'ángkāngkǎi f.e. impassioned; vehement