激濁揚清
kích trọc dương thanh
Hán Việt: kích trọc dương thanh · Pinyin: jī zhuó yáng qīng
Tổng quan
nghĩa đen: loại bỏ cặn bã và mang lại nước trong (thành ngữ) | nghĩa bóng: xua tan cái ác và đón nhận điều tốt | loại trừ thói hư và đề cao đức hạnh
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: loại bỏ cặn bã và mang lại nước trong (thành ngữ) | nghĩa bóng: xua tan cái ác và đón nhận điều tốt | loại trừ thói hư và đề cao đức hạnh
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 激:冲去;浊:脏水;清:清水。冲去污水,让清水上来。比喻清除坏的,发扬好的。
- Tân Hoa Tự Điển 激冲去;浊脏水;清清水。冲去污水,让清水上来。比喻清除坏的,发扬好的。
Eng
- CC-CEDICT lit. drain away filth and bring in fresh water (idiom); fig. dispel evil and usher in good|eliminate vice and exalt virtue
- Cihui 激濁揚清 īzhuóyángqīng f.e. 1. drive out evil and usher in good 2. eliminate the bad and exalt the good