激濁揚清
kích trọc dương thanh
Hán Việt: kích trọc dương thanh · Pinyin: jī zhuó yáng qīng
Tổng quan
nghĩa đen: loại bỏ cặn bã và mang lại nước trong (thành ngữ) | nghĩa bóng: xua tan cái ác và đón nhận điều tốt | loại trừ thói hư và đề cao đức hạnh
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: loại bỏ cặn bã và mang lại nước trong (thành ngữ) | nghĩa bóng: xua tan cái ác và đón nhận điều tốt | loại trừ thói hư và đề cao đức hạnh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻除惡揚善。參見「揚清激濁」條。《舊唐書.卷七○.王珪傳》:「至如激濁揚清,嫉惡好善,臣於數子,亦有一日之長。」唐.呂溫〈凌烟閣勛臣頌.蕭宋公瑀〉:「持誠秉忠,光輔二君,激濁揚清,欲人如身。」
Eng
- CC-CEDICT lit. drain away filth and bring in fresh water (idiom); fig. dispel evil and usher in good|eliminate vice and exalt virtue
- Cihui 激濁揚清 īzhuóyángqīng f.e. 1. drive out evil and usher in good 2. eliminate the bad and exalt the good