濁骨凡胎

zhuó gǔ fán tāi trọc cốt phàm thai

Hán Việt: trọc cốt phàm thai · Pinyin: zhuó gǔ fán tāi

Tổng quan

Cấu tạo: (trọc) + (cốt) + (phàm) + (thai)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 凡夫俗子,塵世之人。《孤本元明雜劇.魚籃記.第三折》:「你本是西方羅漢,難比那濁骨凡胎;今日個功成行滿,同共見我佛如來。」《醒世姻緣傳》第二七回:「大家與玉皇大帝相傲,卻再不尋思,你這點子濁骨凡胎怎能傲得天過?」

Eng

  • Cihui 濁骨凡胎 huógǔfántāi f.e. mortals; ordinary people