濃妝豔裹

nóng zhuāng yàn guǒ nùng trang diễm khỏa

Hán Việt: nùng trang diễm khỏa · Pinyin: nóng zhuāng yàn guǒ

Tổng quan

Cấu tạo: (nùng) + (trang) + (diễm) + (khỏa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 妝扮得非常豔麗而華美。元.王子一《誤入桃源》第二折:「一個個濃妝豔裹,一對對妙舞清歌。」《三國演義》第三八回:「祭畢,即除去孝服,沐浴薰香,濃妝豔裹,言笑自若。」也作「濃妝豔抹」。