濃眉大眼

nóng méi dà yǎn nùng mi đại nhãn

Hán Việt: nùng mi đại nhãn · Pinyin: nóng méi dà yǎn

Tổng quan

lông mày rậm và mắt to

Cấu tạo: (nùng) + (mi) + (đại) + (nhãn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lông mày rậm và mắt to

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.密而黑的眉毛,大大的眼睛。形容人的眉目分明,帶有英氣。《三國演義》第七回:「看那少年:生得身長八尺,濃眉大眼,闊面重頤,威風凜凜。」 2.形容人的長相粗獷豪放。如:「接待我們的嚮導濃眉大眼,身材非常魁梧。」

Eng

  • CC-CEDICT thick eyebrows and big eyes
  • Cihui 濃眉大眼 óngméidàyǎn f.e. bushy eyebrows and big eyes