濟世之才

jì shì zhī cáitể thế chi tài

Hán Việt: tể thế chi tài · Pinyin: jì shì zhī cái

Tổng quan

CHI TÀI tế thế chi tài; tài tế thế; tài cứu giúp người hoạn nạn

新华 · Tân Hoa Đại lục

济世:拯救时世。能够拯救时世,治理国家的人才。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

拯救社會國家使其脫離困頓的才能。《老殘遊記》第六回:「若真有點濟世之才,竟自遯世,豈不辜負天地生才之心嗎?」

Cấu tạo: 濟 (tể) + 世 (thế) + 之 (chi) + 才 (tài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tế thế chi tài: tài tế thế/tài cứu giúp người hoạn nạn
  • Biên soạn person endowed with the talent to govern and serve M:ge/¹míng/²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 拯救社會國家使其脫離困頓的才能。《老殘遊記》第六回:「若真有點濟世之才,竟自遯世,豈不辜負天地生才之心嗎?」

Eng

  • Cihui 濟世之才 ìshìzhīcái n. person endowed with the talent to govern and serve M:ge/¹míng/²wèi

Từ liên quan

Gần nghĩa

济世救人 · 济世安民 · 济世爱民 · 濟世愛民 · 濟世救人 · 济世匡时 · 济世安人 · 济世安邦