濟世救人
tể thế cứu nhân
Hán Việt: tể thế cứu nhân · Pinyin: jì shì jiù rén
Tổng quan
CỨU NHÂN tế thế cứu nhân
济:拯救。拯治时世救济人民。
拯救世人。宋.張君房《雲笈七籤.卷一一三.孫思邈》:「乃命其子取龍宮藥方三十首與先生,此真道者,可以濟世救人。」
Nghĩa
Việt
- Cihui tế thế cứu nhân
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 拯救世人。宋.張君房《雲笈七籤.卷一一三.孫思邈》:「乃命其子取龍宮藥方三十首與先生,此真道者,可以濟世救人。」