濟人利物

jì rén lì wù tể nhân lợi vật

Hán Việt: tể nhân lợi vật · Pinyin: jì rén lì wù

Tổng quan

Cấu tạo: (tể) + (nhân) + (lợi) + (vật)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 幫助他人,利益公眾。明.沈受先《三元記》第三齣:「一點仁心天地知,濟人利物孰能如。」《初刻拍案驚奇》卷二八:「吾意欲往震旦地方打一轉輪迴,遊戲他七八十年,做些濟人利物的事。」