濟勝之具

jì shèng zhī jù tể thắng chi cụ

Hán Việt: tể thắng chi cụ · Pinyin: jì shèng zhī jù

Tổng quan

Cấu tạo: (tể) + (thắng) + (chi) + (cụ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 身體強健,具有登山涉水、遊覽勝景的條件。南朝宋.劉義慶《世說新語.棲逸》:「許掾好遊山水,而體便登陟。時人云:『許非徒有勝情,實有濟勝之具。』」《儒林外史》第三○回:「小弟無濟勝之具,就登山臨水,也是勉強。」