濟州島

jì zhōu dǎotể châu đảo

Hán Việt: tể châu đảo · Pinyin: jì zhōu dǎo

Tổng quan

đảo Jeju, tỉnh tự trị đặc biệt, Hàn Quốc, di sản thế giới

新华 · Tân Hoa Đại lục

島名。位於朝鮮半島之南,九州島之西,隸屬南韓。全島由火山岩構成,河川多伏流。氣候溫和,富於海產,居民主要從事農業、畜牧業與漁業等。最大的城市為濟州。

Cấu tạo: 濟 (tể) + 州 (châu) + 島 (đảo)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Đảo Tế Châu
  • Google Alex v6 Tế Châu
  • Tần suất từ đảo Jeju, tỉnh tự trị đặc biệt, Hàn Quốc, di sản thế giới

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 島名。位於朝鮮半島之南,九州島之西,隸屬南韓。全島由火山岩構成,河川多伏流。氣候溫和,富於海產,居民主要從事農業、畜牧業與漁業等。最大的城市為濟州。

Eng

  • Cihui Jeju Island special autonomous province, South Korea, a World Heritage site
  • Tần suất từ Jeju Island special autonomous province, South Korea, a World Heritage site

Từ liên quan

Gần nghĩa

濟州 · 济州市 · 濟州道