濟弱扶傾

jì ruò fú qīngtể nhược phù khuynh

Hán Việt: tể nhược phù khuynh · Pinyin: jì ruò fú qīng

Tổng quan

"chinese_explanation": "弱弱小; 倾倒塌,比喻境遇困难。扶助弱小和处境困难的人。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

弱:弱小; 倾:倒塌,比喻境遇困难。扶助弱小和处境困难的人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

救濟扶助弱小或遭到危難的人或國家。《初刻拍案驚奇》卷二○:「但學生自想,生平雖無大德,濟弱扶傾,矢志已久。」也作「濟弱扶危」。

Cấu tạo: 濟 (tể) + 弱 (nhược) + 扶 (phù) + 傾 (khuynh)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 倾倒塌,
  • Biên soạn 比喻境遇困难。
  • Biên soạn 扶助弱小和处境困难的人。"}
  • Biên soạn champion the cause of underdogs

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 救濟扶助弱小或遭到危難的人或國家。《初刻拍案驚奇》卷二○:「但學生自想,生平雖無大德,濟弱扶傾,矢志已久。」也作「濟弱扶危」。

Eng

  • Cihui 濟弱扶傾 ìruòfúqīng f.e. champion the cause of underdogs

Từ liên quan

Gần nghĩa

扶倾济弱 · 济弱锄强 · 济弱扶危 · 扶傾濟弱