瀆職

dú zhíđộc chức

Hán Việt: độc chức · Pinyin: dú zhí

Tổng quan

không làm tròn trách nhiệm; không làm tròn nhiệm vụ. 瀆職罪 tội không làm tròn trách nhiệm. 瀆職行為 hành vi không làm tròn nhiệm vụ

新华 · Tân Hoa Đại lục

不尽职,在执行任务时犯严重过失:~罪, ~行为, 因~而受到处分。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

有虧職守。如:「凡官吏瀆職者,應予懲戒。」

Cấu tạo: 瀆 (độc) + 職 (chức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sai phạm
  • Cihui không hoàn thành nhiệm vụ
  • Biên soạn 1. malfeasance; dereliction of duty 2. prevarication

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 有虧職守。如:「凡官吏瀆職者,應予懲戒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不尽职,在执行任务时犯严重过失:~罪, ~行为, 因~而受到处分。
  • Kaggle Zh-Vi malfeasance

Eng

  • Cihui to engage in malfeasance; derelict in duty

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

溺职

Từ trái nghĩa

称职