瀏覽一遍

lưu lãm nhất biến

Hán Việt: lưu lãm nhất biến

Tổng quan

sự kiểm tra sơ bộ; sự kiểm tra qua quít, sự cưỡi ngựa xem hoa, việc làm qua quít

Cấu tạo: (lưu) + (lãm) + (nhất) + (biến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự kiểm tra sơ bộ; sự kiểm tra qua quít, sự cưỡi ngựa xem hoa, việc làm qua quít