瀝膽墮肝

lì dǎn duò gān lịch đảm đọa can

Hán Việt: lịch đảm đọa can · Pinyin: lì dǎn duò gān

Tổng quan

Cấu tạo: (lịch) + (đảm) + (đọa) + (can)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻竭誠相待,盡忠效命。唐.李頎〈行路難〉:「世人逐勢爭奔走,瀝膽墮肝唯恐後。」唐.羅隱〈冬暮寄裴郎中〉詩:「仙郎舊有黃金約,瀝膽墮肝更禱祈。」也作「披瀝肝膽」。